nể mặt

Học thuật
Thân thiện
nể mặt

Ông ấy đồng ý giúp đỡ vì nể mặt người bạn thân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ thái độ tôn trọng, kiêng nể hoặc nhân nhượng một phần lý do liên quan đến danh dự, địa vị, uy tín hoặc mối quan hệ của một người nào đó: Hành động không làm hoặc không nói điều đó có thể gây mất lòng, tổn hại hoặc làm mất thể diện của người khác, thường người đó mặtđó hoặc mối liên hệ với họ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • nể mặt ông chủ tịch , họ đã không khiếu nại vụ việc đó nữa. (Họ đã ngừng khiếu nại sự việc đó tôn trọng/kiêng nể ông chủ tịch .)
    • Tôi chỉ đồng ý giúp đỡ hắn nể mặt bố mẹ hắn mà thôi. (Tôi chỉ đồng ý giúp đỡ anh ta tôn trọng/kiêng nể bố mẹ anh ta.)
    • Anh ta nói năng rất thiếu lễ độ, chẳng nể mặt ai cả. (Anh ta nói năng rất thiếu lễ độ, không tôn trọng/kiêng nể bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nể mặt nhau": thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau trong mối quan hệ.

    • Trong công việc làm ăn, đôi bên cần phải biết nể mặt nhau. (Trong công việc kinh doanh, cả hai bên cần phải biết tôn trọng lẫn nhau.)
  • "chẳng biết nể mặt ": chỉ người không biết tôn trọng người khác, vô lễ.

    • Đứa trẻ đó hỗn xược, chẳng biết nể mặt người lớn . (Đứa trẻ đó hỗn xược, không biết tôn trọng người lớn .)
Biến thể từ gần giống
  • Nể (động từ): kính trọng, kiêng sợ.

    • Mọi người đều nể ông ấy tài năng đức độ. (Mọi người đều kính trọng ông ấy tài năng đức độ.)
  • Nể nang (động từ): (cách nói nhấn mạnh hơn của "nể") tỏ ra tôn trọng, kiêng dè, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng.

    • còn nể nang tình xưa nghĩa , ấy đã tha thứ cho ông ta. ( còn tôn trọng tình nghĩa , ấy đã tha thứ cho ông ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiêng nể: vừa kiêng dè vừa tôn trọng.
  • Tôn trọng: coi trọng giữ đúng lễ độ.
  • Nể vì: tôn trọng một lý do nào đó (thường dùng trong văn viết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào cho từ này bản thân "nể mặt" đã một cụm động từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Nể mặt nể mũi": (thành ngữ) nhấn mạnh ý nghĩa của "nể mặt", thường dùng để chê bai sự nể nang quá mức hoặc thiếu nguyên tắc.
    • Công việc phải làm đúng nguyên tắc, đừng nể mặt nể mũi hỏng việc. (Công việc phải làm đúng nguyên tắc, đừng nể nang quá mức hỏng việc.)
nể mặt

Ông ấy đồng ý giúp đỡ vì nể mặt người bạn thân.

  1. Nh. Nể, ngh. 1.